- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hoạt hình; phim hoạt hình
中用图画、模型等制作的、能动作的影片yòng túhuà、móxíng děng zhìzuò de、néng dòngzuò de yǐngpiàn
Tôi thích xem phim hoạt hình.
đồ họa chuyển động; hoạt hình
中用许多连续的静止图画放映成的活动画面yòng xǔduō liánxù de jìngzhǐ túhuà fàngyìng chéng de huódòng huàhuà
hoạt hình; phim hoạt hình
中用图画、模型等制作的、能动作的影片yòng túhuà、móxíng děng zhìzuò de、néng dòngzuò de yǐngpiàn
Tôi thích xem phim hoạt hình.
đồ họa chuyển động; hoạt hình
中用许多连续的静止图画放映成的活动画面yòng xǔduō liánxù de jìngzhǐ túhuà fàngyìng chéng de huódòng huàhuà
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
hoạt hình; phim hoạt hình
hoạt hình; phim hoạt hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.