khanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi hoặc vợ-chồng thời cổ)
khanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi hoặc vợ-chồng thời cổ)
Khanh là một chức quan thời cổ đại.
khanh (kính xưng cũ); (vua gọi bề tôi) khanh; (vợ chồng gọi nhau) mình ơi
(cũ) tiếng gọi yêu thương giữa vợ chồng; khanh (cách vua gọi bề tôi hoặc vợ chồng gọi nhau)
khanh (cách nhà vua gọi bề tôi, từ triều Đường trở đi) (cũ)
khanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi hoặc vợ-chồng thời cổ)
Khanh là một chức quan thời cổ đại.
khanh (kính xưng cũ); (vua gọi bề tôi) khanh; (vợ chồng gọi nhau) mình ơi
(cũ) tiếng gọi yêu thương giữa vợ chồng; khanh (cách vua gọi bề tôi hoặc vợ chồng gọi nhau)
khanh (cách nhà vua gọi bề tôi, từ triều Đường trở đi) (cũ)
khanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi hoặc vợ-chồng thời cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.