- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Anh ta đúng là một kẻ mặt dày.
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
Anh ấy là một người mặt dày.
mặt dày; trơ trẽn
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Anh ta đúng là một kẻ mặt dày.
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
Anh ấy là một người mặt dày.
mặt dày; trơ trẽn
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mặt dày; dày mặt mày
Anh ta đúng là một kẻ mặt dày.
dày mặt; không biết xấu hổ
mặt dày; dày mặt mày
Anh ta đúng là một kẻ mặt dày.
dày mặt; không biết xấu hổ