- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
中没有羞愧心、做事厚颜无耻的méiyǒu xiūkuì xīn、zuòshì hòuyányúchǐ de
Anh ta đúng là một người không biết xấu hổ.
vô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
中没有羞愧心、做事厚颜无耻的méiyǒu xiūkuì xīn、zuòshì hòuyányúchǐ de
Anh ta đúng là một người không biết xấu hổ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
vô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
vô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.