- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
中不害怕;勇敢;有胆量bù hàipà; yǒng gǎn; yǒu dǎnliàng
Anh ấy là một người táo bạo.
gan dạ; dũng cảm; táo bạo
中不害怕,勇敢去做bù hàipà, yǒngǎn qù zuò
Anh ấy là một người dũng cảm.
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
中不害怕;勇敢;有胆量bù hàipà; yǒng gǎn; yǒu dǎnliàng
Anh ấy là một người táo bạo.
gan dạ; dũng cảm; táo bạo
中不害怕,勇敢去做bù hàipà, yǒngǎn qù zuò
Anh ấy là một người dũng cảm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dũng cảm; táo bạo; gan dạ
中不害怕、敢做的;有勇气的bù hàipà、gǎn zuò de;yǒu yǒngqì de
Anh ấy rất táo bạo.
không sợ; chẳng sợ
中不害怕;勇敢bù hàipà; yǒnggǎn
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
中不怕羞耻,敢于做不应该做的事bú pà xiūchǐ, gǎnyú zuò búyīnggāi zuò de shì
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
中非常不合理、令人生气的fēicháng búhéyǐlǐ、lìngrén shēngqì de
Ý tưởng này quá táo bạo.
dũng cảm; táo bạo; gan dạ
中不害怕、敢做的;有勇气的bù hàipà、gǎn zuò de;yǒu yǒngqì de
Anh ấy rất táo bạo.
không sợ; chẳng sợ
中不害怕;勇敢bù hàipà; yǒnggǎn
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
中不怕羞耻,敢于做不应该做的事bú pà xiūchǐ, gǎnyú zuò búyīnggāi zuò de shì
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
中非常不合理、令人生气的fēicháng búhéyǐlǐ、lìngrén shēngqì de
Ý tưởng này quá táo bạo.