- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng giam; xà lim
Anh ta bị nhốt trong phòng giam.
phòng giam; xà lim
Anh ta bị nhốt trong phòng giam.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng giam; xà lim
phòng giam; xà lim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.