- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; hồi âm
中对别人的问题或要求作出回应duì biérén de wèntí huò yāoqiú zuòchū huíyìng
Xin hãy trả lời tôi càng sớm càng tốt.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字回应别人的问题或要求yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de wèntí huò yāoqiú
trả lời; hồi âm
中对别人的问题或要求作出回应duì biérén de wèntí huò yāoqiú zuòchū huíyìng
Xin hãy trả lời tôi càng sớm càng tốt.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字回应别人的问题或要求yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de wèntí huò yāoqiú
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; hồi âm
trả lời; hồi âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.