- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi ức; kỷ niệm; nhớ lại
中过去发生的事情在脑子里重新出现guòqù fāshēng de shìqing zài nǎozi lǐ chóngxīn chūxiàn
Tôi có rất nhiều kỷ niệm đẹp.
hồi tưởng; nhớ lại
中想起过去发生的事情xiǎng qǐ guòqù fāshēng de shìqing
Tôi thích hồi ức về quá khứ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi ức; kỷ niệm; nhớ lại
中过去发生的事情在脑子里重新出现guòqù fāshēng de shìqing zài nǎozi lǐ chóngxīn chūxiàn
Tôi có rất nhiều kỷ niệm đẹp.
hồi tưởng; nhớ lại
中想起过去发生的事情xiǎng qǐ guòqù fāshēng de shìqing
Tôi thích hồi ức về quá khứ.
hồi ức; ký ức
中过去发生的事情在脑子里出现的景象或感觉guòqù fāshēng de shìqing zài nǎozi lǐ chūxiàn de jǐngxiàng huò gǎnjuézhēn
hồi ức; kỷ niệm; nhớ lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hồi ức; ký ức
中过去发生的事情在脑子里出现的景象或感觉guòqù fāshēng de shìqing zài nǎozi lǐ chūxiàn de jǐngxiàng huò gǎnjuézhēn