- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
phụ; phó; dự bị
中额外准备的;以防需要时使用的éwài zhǔnbèi de;yǐ fáng xūyào shí shǐyòng de
Tôi có một kế hoạch dự phòng.
dự phòng; dự bị
中保留起来以备需要时使用bǎoliú qǐlái yǐ bèi xūyào shí shǐyòng
Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.
phụ; phó; dự bị
中额外准备的;以防需要时使用的éwài zhǔnbèi de;yǐ fáng xūyào shí shǐyòng de
Tôi có một kế hoạch dự phòng.
dự phòng; dự bị
中保留起来以备需要时使用bǎoliú qǐlái yǐ bèi xūyào shí shǐyòng
Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
phụ; phó; dự bị
phụ; phó; dự bị
sao lưu dự phòng; bản sao lưu
中准备好以防需要时使用的东西zhǔnbèi hǎo yǐ fángneed shíyòng de dōngxi
Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.
dự bị; ứng cử dự khuyết
中准备着以防需要时使用zhǔnbèi zhe yǐ fángzhǐ xūyào shí shǐyòng
Đây là kế hoạch dự phòng.
sao lưu dự phòng; bản sao lưu
中准备好以防需要时使用的东西zhǔnbèi hǎo yǐ fángneed shíyòng de dōngxi
Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.
dự bị; ứng cử dự khuyết
中准备着以防需要时使用zhǔnbèi zhe yǐ fángzhǐ xūyào shí shǐyòng
Đây là kế hoạch dự phòng.