- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
may mắn nhờ có; nhờ vào
中因为有...的帮助或好运而成功;靠yīnwèi yǒu...de bāngzhù huò hǎoyùn ér chénggōng; kào
Nhờ có bạn giúp đỡ, tôi mới có thể hoàn thành.
may mắn; ăn may; hú hồn
中因为幸运或别人帮助而避免坏结果yīnwèi xìngyùn huò biérén bāngzhù érhuàbì huài jiéguǒ
May mà có bạn giúp, tôi mới thành công.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
may mắn nhờ có; nhờ vào
中因为有...的帮助或好运而成功;靠yīnwèi yǒu...de bāngzhù huò hǎoyùn ér chénggōng; kào
Nhờ có bạn giúp đỡ, tôi mới có thể hoàn thành.
may mắn; ăn may; hú hồn
中因为幸运或别人帮助而避免坏结果yīnwèi xìngyùn huò biérén bāngzhù érhuàbì huài jiéguǒ
May mà có bạn giúp, tôi mới thành công.
may mắn nhờ có; nhờ vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.