- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中很幸运地;好在hěn xìngyùn de;hǎozài
May mà bạn đến.
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中很幸运地;好在hěn xìngyùn de;hǎozài
May mà bạn đến.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay