- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều lần; không chỉ một lần
中很多次;不止一次hěn duō cì;búzhǐ yī cì
Tôi đã đi Bắc Kinh nhiều lần.
nhiều lần; lặp đi lặp lại
中很多次;一再重复hěn duō cì;yī zài chóngfù
Anh ấy đã đến đây nhiều lần.
nhiều lần; không chỉ một lần
中很多次;不止一次hěn duō cì;búzhǐ yī cì
Tôi đã đi Bắc Kinh nhiều lần.
nhiều lần; lặp đi lặp lại
中很多次;一再重复hěn duō cì;yī zài chóngfù
Anh ấy đã đến đây nhiều lần.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
nhiều lần; không chỉ một lần
nhiều lần; không chỉ một lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.