- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ; chữ viết; tự
chữ; chữ viết; tự
chữ; chữ viết; tự
中文字、文句中最小的单位wénzì、wénjù zhōng zuì xiǎo de dānyuán
Chữ này viết thế nào?
Chữ trên bảng đen quá nhỏ, tôi không nhìn rõ được.
chữ; ký tự; chữ viết
中用笔写成的记号,表示声音和意思yòng bǐ xiěchéng de jìhào、biǎoshì shēngyīn hé yìsi
Chữ trên màn hình nhỏ quá, tôi không nhìn rõ được.
chữ; chữ viết; ký tự
中文字的最小单位,用来表示声音和意思wénzì de zuì xiǎo dānwèi, yònglái biǎoshì shēngyīn hé yìsi
Anh ấy không đọc hiểu được một chữ nào cả.
chữ; chữ viết; tự dạng
中语言中最小的书写单位;由笔画组成的符号yǔyán zhōng zuì xiǎo de shūxiě dānwèi; yóu bǐhuà zǔchéng de fúhào
Chữ viết của cô ấy vừa đẹp vừa ngay ngắn.
từ; từ vựng
中语言中有意义的最小单位;文字的单个字母或符号yǔyán zhōng yǒu yìyì de zuì xiǎo dānwèi;wénzì de dāngè zìmǔ huò fúhào
Tôi không biết cách đọc từ này.
tên tự (tên chữ được đặt cho nam giới khi đến tuổi 20 trong xã hội phong kiến Trung Quốc)
中古代男子二十岁时取的别名gǔdài nánzǐ èrshí suìshí qǔ de biéming
Người xưa có họ, có tên, có tự.
Sau khi anh ấy làm lễ đội mũ lúc hai mươi tuổi, bậc trưởng bối đã đặt tên tự cho anh.
chữ; chữ viết; tự
中文字、文句中最小的单位wénzì、wénjù zhōng zuì xiǎo de dānyuán
Chữ này viết thế nào?
Chữ trên bảng đen quá nhỏ, tôi không nhìn rõ được.
chữ; ký tự; chữ viết
中用笔写成的记号,表示声音和意思yòng bǐ xiěchéng de jìhào、biǎoshì shēngyīn hé yìsi
Chữ trên màn hình nhỏ quá, tôi không nhìn rõ được.
chữ; chữ viết; ký tự
中文字的最小单位,用来表示声音和意思wénzì de zuì xiǎo dānwèi, yònglái biǎoshì shēngyīn hé yìsi
Anh ấy không đọc hiểu được một chữ nào cả.
chữ; chữ viết; tự dạng
中语言中最小的书写单位;由笔画组成的符号yǔyán zhōng zuì xiǎo de shūxiě dānwèi; yóu bǐhuà zǔchéng de fúhào
Chữ viết của cô ấy vừa đẹp vừa ngay ngắn.
từ; từ vựng
中语言中有意义的最小单位;文字的单个字母或符号yǔyán zhōng yǒu yìyì de zuì xiǎo dānwèi;wénzì de dāngè zìmǔ huò fúhào
Tôi không biết cách đọc từ này.
tên tự (tên chữ được đặt cho nam giới khi đến tuổi 20 trong xã hội phong kiến Trung Quốc)
中古代男子二十岁时取的别名gǔdài nánzǐ èrshí suìshí qǔ de biéming
Người xưa có họ, có tên, có tự.
Sau khi anh ấy làm lễ đội mũ lúc hai mươi tuổi, bậc trưởng bối đã đặt tên tự cho anh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.