- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
thà; thà rằng
中宁可是说宁愿选择一种方式、事情,也不愿意选择另一种níngkě shì shuō níngyuàn xuǎnzé yī zhǒng fāngshì、shìqing, yě búyuànyì xuǎnzé lìng yī zhǒng
Tôi thà ở nhà đọc sách.
thà … còn hơn; thà rằng
中表示更愿意选择某种情况或结果,即使有不利条件biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng huò jiéguǒ, jíshǐ yǒu búlì tiáojiàn
thà; thà rằng
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
thà; thà rằng
中宁可是说宁愿选择一种方式、事情,也不愿意选择另一种níngkě shì shuō níngyuàn xuǎnzé yī zhǒng fāngshì、shìqing, yě búyuànyì xuǎnzé lìng yī zhǒng
Tôi thà ở nhà đọc sách.
thà … còn hơn; thà rằng
中表示更愿意选择某种情况或结果,即使有不利条件biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng huò jiéguǒ, jíshǐ yǒu búlì tiáojiàn
thà; thà rằng
中更愿意;比较起来更想...而不想...gèng yuànyì;bǐjiào qǐlai gèng xiǎng...érbúxiǎng...
thà rằng; chẳng thà
中表示更愿意选择某种情况,即使有不好的结果biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng, jíshǐ yǒu búhǎo de jiéguǒ
thà chọn cái ít xấu hơn; thà chấp nhận điều ít tệ hơn
中宁愿选择较坏的,也不要选择更坏的níng yuàn xuǎnzé jiào huài de, yě búyào xuǎnzé gèng huài de
thà; thà rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中更愿意;比较起来更想...而不想...gèng yuànyì;bǐjiào qǐlai gèng xiǎng...érbúxiǎng...
thà rằng; chẳng thà
中表示更愿意选择某种情况,即使有不好的结果biǎoshì gèng yuànyì xuǎnzé mǒuzhǒng qíngkuàng, jíshǐ yǒu búhǎo de jiéguǒ
thà chọn cái ít xấu hơn; thà chấp nhận điều ít tệ hơn
中宁愿选择较坏的,也不要选择更坏的níng yuàn xuǎnzé jiào huài de, yě búyào xuǎnzé gèng huài de