- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
vụ kiện; kiện tụng
中法律上的纠纷或争讼,需要在法院处理fǎlǜ shàng de niūfēn huò zhēngsòng, xūyào zài fǎyuàn chǔlǐ
Họ đã kiện một vụ kiện.
vụ kiện; vụ kiện tụng
中诉讼案件,双方在法院打的案子sùsòng ànjiàn, shuāngfāng zài fǎyuàn dǎ de ànzi
vụ kiện; kiện tụng
中法律上的纠纷或争讼,需要在法院处理fǎlǜ shàng de niūfēn huò zhēngsòng, xūyào zài fǎyuàn chǔlǐ
Họ đã kiện một vụ kiện.
vụ kiện; vụ kiện tụng
中诉讼案件,双方在法院打的案子sùsòng ànjiàn, shuāngfāng zài fǎyuàn dǎ de ànzi
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
vụ kiện; kiện tụng
vụ kiện; kiện tụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.