- 宀miên(mái nhà)
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
中在某个领域或市场中所占的特定位置或角色zài mǒu gè lǐngyù huò shìchǎng zhōng suǒ zhàn de tèdìng wèizhì huò juésè
Định vị sản phẩm này rất rõ ràng.
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物所在的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù suǒzài de wèizhì huò fāngxiàng
Làm ơn giúp tôi định vị.
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
中在某个领域或市场中所占的特定位置或角色zài mǒu gè lǐngyù huò shìchǎng zhōng suǒ zhàn de tèdìng wèizhì huò juésè
Định vị sản phẩm này rất rõ ràng.
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物所在的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù suǒzài de wèizhì huò fāngxiàng
Làm ơn giúp tôi định vị.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
Chúng ta nên định vị lại.
định vị; xác định vị trí; phân loại (là)
中确定某人或某物的位置、性质或类别quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì、xìngzhì huò lèibiē
Chúng ta nên định vị sản phẩm này như thế nào?
định vị; xác định vị trí; định tính (là); xác định đặc điểm (của)
中确定某人或某物的特点、性质或所处的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù de tèdiǎn、xìngzhì huò suǒchǔ de wèizhì
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò fāngxiàng
Xin hãy giúp tôi định vị.
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
Xin hãy định vị cho tôi.
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
Chúng ta nên định vị lại.
định vị; xác định vị trí; phân loại (là)
中确定某人或某物的位置、性质或类别quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì、xìngzhì huò lèibiē
Chúng ta nên định vị sản phẩm này như thế nào?
định vị; xác định vị trí; định tính (là); xác định đặc điểm (của)
中确定某人或某物的特点、性质或所处的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù de tèdiǎn、xìngzhì huò suǒchǔ de wèizhì
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò fāngxiàng
Xin hãy giúp tôi định vị.
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
Xin hãy định vị cho tôi.