tuyên thệ; thề
中庄严地发誓或表示承诺zhuāngyán de fāshì huò biǎoshì chéngnuò
Anh ấy tuyên thệ sẽ bảo vệ đất nước.
tuyên thệ; thề (nhậm chức)
中向某人或在某个场合中郑重地发誓;通常指担任某个职位时正式说出的誓言。xiàng mǒurén huò zài mǒu ge chǎnghé zhōng zhèngzhòng de fāshì;tōngcháng zhǐ dānrèn mǒu ge zhíwèi shí zhèngshì shuōchū de shìyán。
Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức.
tuyên thệ; thề
中庄严地发誓或表示承诺zhuāngyán de fāshì huò biǎoshì chéngnuò
Anh ấy tuyên thệ sẽ bảo vệ đất nước.
tuyên thệ; thề (nhậm chức)
中向某人或在某个场合中郑重地发誓;通常指担任某个职位时正式说出的誓言。xiàng mǒurén huò zài mǒu ge chǎnghé zhōng zhèngzhòng de fāshì;tōngcháng zhǐ dānrèn mǒu ge zhíwèi shí zhèngshì shuōchū de shìyán。
Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức.
tuyên thệ; thề
tuyên thệ; thề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.