- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
thành viên gia đình; người thân
thành viên gia đình; người thân
中与自己住在一起或有血缘关系的人yǔ zìjǐ zhù zài yìqǐ huò yǒu xiěyuán guānxi de rén
Gia đình tôi đều rất tốt.
Cô ấy mỗi cuối tuần đều về nhà ở bên cạnh người thân.
người hầu; gia nhân (cũ)
中旧时在家庭里做事的仆人jiùshí zài jiātǐng lǐ zuòshì de púrén
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thành viên gia đình; người thân
中与自己住在一起或有血缘关系的人yǔ zìjǐ zhù zài yìqǐ huò yǒu xiěyuán guānxi de rén
Gia đình tôi đều rất tốt.
Cô ấy mỗi cuối tuần đều về nhà ở bên cạnh người thân.
người hầu; gia nhân (cũ)
中旧时在家庭里做事的仆人jiùshí zài jiātǐng lǐ zuòshì de púrén
Anh ấy không phải là người nhà của tôi.
Những người hầu trong phủ bắt đầu làm việc ngay từ lúc trời vừa sáng.
thành viên gia đình; người thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không phải là người nhà của tôi.
Những người hầu trong phủ bắt đầu làm việc ngay từ lúc trời vừa sáng.