- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
thành viên gia đình; người thân
中与某人有血缘或婚姻关系的人yǔ mǒurén yǒu xuèyuán huò hunǐn guānxi de rén
Xin mời người nhà đợi ở bên ngoài.
người thân; thân nhân gia đình
中某人的亲戚或家庭成员mǒurén de qīnqi huò jiātíng chéngyuán
Gia đình bạn đều khỏe chứ?
thành viên gia đình; người thân
中与某人有血缘或婚姻关系的人yǔ mǒurén yǒu xuèyuán huò hunǐn guānxi de rén
Xin mời người nhà đợi ở bên ngoài.
người thân; thân nhân gia đình
中某人的亲戚或家庭成员mǒurén de qīnqi huò jiātíng chéngyuán
Gia đình bạn đều khỏe chứ?
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
thành viên gia đình; người thân
thành viên gia đình; người thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.