- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
Anh ấy có vợ chưa?
một gia đình; một dòng họ; một tộc
Anh ấy không có gia đình.
(văn) gia thất; vợ con; chỗ ở
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
Anh ấy có vợ chưa?
một gia đình; một dòng họ; một tộc
Anh ấy không có gia đình.
(văn) gia thất; vợ con; chỗ ở
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.