- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
dùng trong gia đình; gia dụng
Đây là đồ điện gia dụng.
dùng cho gia đình; gia dụng; chi phí gia đình
Đồ điện gia dụng rất tiện lợi.
dùng cho gia đình; gia dụng; tiền chi tiêu gia đình
Cô ấy đã tiêu hết tiền gia dụng rồi.
dùng trong gia đình; gia dụng
Đây là đồ điện gia dụng.
dùng cho gia đình; gia dụng; chi phí gia đình
Đồ điện gia dụng rất tiện lợi.
dùng cho gia đình; gia dụng; tiền chi tiêu gia đình
Cô ấy đã tiêu hết tiền gia dụng rồi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng trong gia đình; gia dụng
dùng trong gia đình; gia dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong nước; nội địa
trong nước; nội địa