- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
phả hệ; dòng dõi; gia phả
Gia đình chúng tôi có một gia phả rất dài.
hệ phổ; phả hệ; dòng dõi
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
phả hệ; dòng dõi; gia phả
Gia đình chúng tôi có một gia phả rất dài.
hệ phổ; phả hệ; dòng dõi
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
phả hệ; dòng dõi; gia phả
phả hệ; dòng dõi; gia phả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.