- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
Bộ quần áo này rất rộng rãi.
rộng rãi; thoải mái; (của quần áo) rộng thùng thình
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu
Anh ấy là một người rất thoải mái.
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
Bộ quần áo này rất rộng rãi.
rộng rãi; thoải mái; (của quần áo) rộng thùng thình
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu
Anh ấy là một người rất thoải mái.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu; (về tiền bạc) dư dả
Gia cảnh anh ấy khá giả.
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu; (về tiền bạc) dư dả
Gia cảnh anh ấy khá giả.