- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
中要求很高,不允许有错误或不符合标准的yāoqiú hěn gāo, búyǔnxǔ yǒu cuòwù huò búfúhé biāozhǔn de
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
中要求很高,不允许有错误或不符合标准的yāoqiú hěn gāo, búyǔnxǔ yǒu cuòwù huò búfúhé biāozhǔn de
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.