- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
Họ đã tìm thấy một mật đạo.
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
Họ đã tìm thấy một mật đạo.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.