ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
Thiểu số không địch lại đa số.
ít; thiếu; cô quả
Anh ấy ít nói.
góa (bụa); ít ỏi; (văn) quả nhân (cách xưng của vua chúa)
Cô ấy là một góa phụ.
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
Thiểu số không địch lại đa số.
ít; thiếu; cô quả
Anh ấy ít nói.
góa (bụa); ít ỏi; (văn) quả nhân (cách xưng của vua chúa)
Cô ấy là một góa phụ.
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.