- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối phó; xử lý; đương đầu với
中处理或解决某个问题、困难或对手chǔlǐ huòzhě jiějué mǒuɡè wèntí、kùnnan huòzhě duìshǒu
Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.
đối phó; xoay xở; tạm qua ngày
中用现有的东西来处理或应对;勉强应付yòng xiànyǒu de dōngxi lái chǔlǐ huò yìngduì; miǎnqiǎng yìngfu
Anh ấy rất giỏi đối phó với loại người này.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
đối phó; xử lý; đương đầu với
中处理或解决某个问题、困难或对手chǔlǐ huòzhě jiějué mǒuɡè wèntí、kùnnan huòzhě duìshǒu
Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.
đối phó; xoay xở; tạm qua ngày
中用现有的东西来处理或应对;勉强应付yòng xiànyǒu de dōngxi lái chǔlǐ huò yìngduì; miǎnqiǎng yìngfu
Anh ấy rất giỏi đối phó với loại người này.
(khẩu) hòa hợp với (ai); chịu đựng (ai)
中和某人相处;忍受某人或某事hé mǒurén xiāngchǔ;rěnshòu mǒurén huòzhě mǒushì
Tôi không hợp với anh ấy.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
đối phó; xử lý; đương đầu với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) hòa hợp với (ai); chịu đựng (ai)
中和某人相处;忍受某人或某事hé mǒurén xiāngchǔ;rěnshòu mǒurén huòzhě mǒushì
Tôi không hợp với anh ấy.