- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối đầu; trận quyết đấu
中两个对手或敌人之间的决战liǎng gè duìshǒu huò díren zhījiān de juézhàn
Họ sẽ có một cuộc đối đầu.
đối kháng; chống lại; đối đầu
中两个人或两个群体之间的争斗或比赛liǎng ge rén huò liǎng ge qúntǐ zhī jiān de zhēngdòu huò bǐsài
tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược
đối đầu; trận quyết đấu
中两个对手或敌人之间的决战liǎng gè duìshǒu huò díren zhījiān de juézhàn
Họ sẽ có một cuộc đối đầu.
đối kháng; chống lại; đối đầu
中两个人或两个群体之间的争斗或比赛liǎng ge rén huò liǎng ge qúntǐ zhī jiān de zhēngdòu huò bǐsài
tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối đầu; trận quyết đấu
đối đầu; trận quyết đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中两个人或两个团队进行比赛或战斗liǎng ge rén huò liǎng ge tuánduì jìnxíng bǐsài huò zhàndòu
中两个人或两个团队进行比赛或战斗liǎng ge rén huò liǎng ge tuánduì jìnxíng bǐsài huò zhàndòu