- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
中排尿;身体排出的液体pái niào;shēntǐ pái chūde yètǐ
Anh ấy muốn đi tiểu.
đi tiểu; nước tiểu
中人体排出的液体,从膀胱排出réntǐ pāichū de yètǐ, cóng pángguāng pāichū
Anh ấy đi tiểu rồi.
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
中排尿;身体排出的液体pái niào;shēntǐ pái chūde yètǐ
Anh ấy muốn đi tiểu.
đi tiểu; nước tiểu
中人体排出的液体,从膀胱排出réntǐ pāichū de yètǐ, cóng pángguāng pāichū
Anh ấy đi tiểu rồi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nước tiểu; đi tiểu; (uyển ngữ) bộ phận sinh dục
中身体排出的液体;尿shēntǐ pāichū de yètǐ;niào
Bộ phận sinh dục của trẻ con rất đáng yêu.
nước tiểu; đi tiểu; (uyển ngữ) bộ phận sinh dục
中身体排出的液体;尿shēntǐ pāichū de yètǐ;niào
Bộ phận sinh dục của trẻ con rất đáng yêu.