- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
con trai (khiêm xưng); trẻ nhỏ; trẻ con
Đây là con trai của tôi.
tuổi thơ ấu; trẻ nhỏ (văn)
Đứa trẻ rất thích chơi đồ chơi.
(khẩu) trẻ nhỏ; trẻ con; con nhỏ
Rối loạn tăng động giảm chú ý ở trẻ nhỏ là một rối loạn phát triển thần kinh phổ biến ở trẻ em.
(khẩu) con trai nhỏ; em bé trai
Em bé trai rất đáng yêu.
con trai (khiêm xưng); trẻ nhỏ; trẻ con
Đây là con trai của tôi.
tuổi thơ ấu; trẻ nhỏ (văn)
Đứa trẻ rất thích chơi đồ chơi.
(khẩu) trẻ nhỏ; trẻ con; con nhỏ
Rối loạn tăng động giảm chú ý ở trẻ nhỏ là một rối loạn phát triển thần kinh phổ biến ở trẻ em.
(khẩu) con trai nhỏ; em bé trai
Em bé trai rất đáng yêu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
con trai (khiêm xưng); trẻ nhỏ; trẻ con
(khẩu) trẻ nhỏ; trẻ con; con nhỏ
con trai (khiêm xưng); trẻ nhỏ; trẻ con
(khẩu) trẻ nhỏ; trẻ con; con nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.