- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tốt nhỏ; nhân vật không đáng kể; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ấy chỉ là một nhân vật nhỏ.
người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ta chỉ là một kẻ vô danh.
quân tốt (trong cờ); tên lính nhỏ; kẻ tầm thường
Tốt qua sông có thể cản xe lớn.
lính bộ binh; quân tốt; (bóng) tay chân nhỏ
Anh ấy là một tiểu tốt.
tốt nhỏ; nhân vật không đáng kể; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ấy chỉ là một nhân vật nhỏ.
người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ta chỉ là một kẻ vô danh.
quân tốt (trong cờ); tên lính nhỏ; kẻ tầm thường
Tốt qua sông có thể cản xe lớn.
lính bộ binh; quân tốt; (bóng) tay chân nhỏ
Anh ấy là một tiểu tốt.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.