- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế
Chiếc điện thoại này rất nhỏ gọn.
nhỏ nhắn; xinh xắn; gọn gàng
nhỏ nhắn; xinh xắn; tinh xảo
Bộ quần áo này rất nhỏ nhắn.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
nhỏ nhắn; xinh xắn; nhỏ gọn tinh tế
Chiếc điện thoại này rất nhỏ gọn.
nhỏ nhắn; xinh xắn; gọn gàng
nhỏ nhắn; xinh xắn; tinh xảo
Bộ quần áo này rất nhỏ nhắn.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.