- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
中调皮、顽皮的小孩tiáopí、wánpí de xiǎo háizi
Đứa bé này rất đáng yêu.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩tiáopí dǎodàn de xiǎo háizi
Đứa trẻ nghịch ngợm này rất tinh quái.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
中调皮、顽皮的小孩tiáopí、wánpí de xiǎo háizi
Đứa bé này rất đáng yêu.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩tiáopí dǎodàn de xiǎo háizi
Đứa trẻ nghịch ngợm này rất tinh quái.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
đứa trẻ tinh nghịch; nhóc; (thân mật) quỷ nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhóc; đứa nhỏ; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩;顽皮的孩子tiáopí dàodàn de xiǎo háizi;wánpí de háizi
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
nhóc; đứa nhỏ; tiểu quỷ
中调皮捣蛋的小孩;顽皮的孩子tiáopí dàodàn de xiǎo háizi;wánpí de háizi
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.