- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
中对人的不尊重的称呼,多用于生气或不满duì rén de búzunzhòng de chēnghū, duō yòngyú shēngqì huò búmǎn
Cái thằng nhóc này!
tên khốn; đứa nhỏ; thằng nhóc
中坏人;淘气的小男孩huàirén;táoqì de xiǎo nánháizi
Thằng nhóc này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
中年轻的男人;年长者对年轻男子的称呼niánqīng de nánrén;niánzhǎngzhě duì niánqīng nánzǐ de chēnghū
Thằng nhóc này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (văn) kẻ nhỏ tuổi
中年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháir huòzhě niánqīng rén
tiểu tử (cách xưng hô khiêm nhường khi nói chuyện với bậc trên); (khẩu) thằng bé; thằng nhóc
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
中对人的不尊重的称呼,多用于生气或不满duì rén de búzunzhòng de chēnghū, duō yòngyú shēngqì huò búmǎn
Cái thằng nhóc này!
tên khốn; đứa nhỏ; thằng nhóc
中坏人;淘气的小男孩huàirén;táoqì de xiǎo nánháizi
Thằng nhóc này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
中年轻的男人;年长者对年轻男子的称呼niánqīng de nánrén;niánzhǎngzhě duì niánqīng nánzǐ de chēnghū
Thằng nhóc này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (văn) kẻ nhỏ tuổi
中年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháir huòzhě niánqīng rén
tiểu tử (cách xưng hô khiêm nhường khi nói chuyện với bậc trên); (khẩu) thằng bé; thằng nhóc
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) thằng bé; thằng nhóc; tiểu tử
中年纪小的男孩子;小男孩niánjì xiǎo de nánháizi;xiǎo nánháizi
Cậu bé này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (khẩu) thằng cha
中年轻的男人或男孩;有时用来指代别人niánqīng de nánrén huò nánhái;yǒushíyònglái zhǐdài biérén
Cái thằng nhóc đó là ai?
中年轻的男孩,或对男性晚辈的昵称niánqīng de nánhái, huò duì nánxìng wǎnbèi de nìchèng
(khẩu) thằng bé; thằng nhóc; tiểu tử
中年纪小的男孩子;小男孩niánjì xiǎo de nánháizi;xiǎo nánháizi
Cậu bé này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (khẩu) thằng cha
中年轻的男人或男孩;有时用来指代别人niánqīng de nánrén huò nánhái;yǒushíyònglái zhǐdài biérén
Cái thằng nhóc đó là ai?
中年轻的男孩,或对男性晚辈的昵称niánqīng de nánhái, huò duì nánxìng wǎnbèi de nìchèng