- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
thiếu niên; tuổi trẻ; thanh thiếu niên
中年纪小的男孩子;年轻的人niánjì xiǎo de nánháizi;niánqīng de rén
Anh ấy vẫn còn là một thiếu niên.
thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ tuổi
中年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháir huò niánqīng rén
Anh ấy là một thiếu niên.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thiếu niên; tuổi trẻ; thanh thiếu niên
中年纪小的男孩子;年轻的人niánjì xiǎo de nánháizi;niánqīng de rén
Anh ấy vẫn còn là một thiếu niên.
thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ tuổi
中年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháir huò niánqīng rén
Anh ấy là một thiếu niên.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年纪小的男孩或年轻的男性niánjì xiǎo de nánháizi huò niánqīng de nánxìng
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thiếu niên; tuổi trẻ; thanh thiếu niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年纪小的男孩或年轻的男性niánjì xiǎo de nánháizi huò niánqīng de nánxìng