- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
thiểu số; số ít
中数量很小的部分或群体shùliàng hěn xiǎo de bùfen huò qúntǐ
Một số ít người đồng ý với kế hoạch này.
thiểu số; số ít
中人数或数量比较少的一部分rénshù huò shùliàng bǐjiào shǎo de yībùfen
Thiểu số phục tùng đa số.
thiểu số; số ít
中数量很小的部分或群体shùliàng hěn xiǎo de bùfen huò qúntǐ
Một số ít người đồng ý với kế hoạch này.
thiểu số; số ít
中人数或数量比较少的一部分rénshù huò shùliàng bǐjiào shǎo de yībùfen
Thiểu số phục tùng đa số.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
thiểu số; số ít
thiểu số; số ít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
中不多的;数量很小búduō de;shùliàng hěn xiǎo
Chỉ có một số ít người biết.
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
中不多的;数量很小búduō de;shùliàng hěn xiǎo
Chỉ có một số ít người biết.