- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
hét thét; la hét; rú lên
中发出高而尖的声音fāchū gāo ér jiān de shēngyīn
Cô ấy đột nhiên hét lên.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
hét thét; la hét; rú lên
中发出高而尖的声音fāchū gāo ér jiān de shēngyīn
Cô ấy đột nhiên hét lên.
hét thét; la hét; rú lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.