- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
nhậm chức; đến nơi nhận nhiệm vụ
Anh ấy nhậm chức hôm nay.
nhậm chức; đến nơi nhận nhiệm vụ
Anh ấy nhậm chức hôm nay.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
nhậm chức; đến nơi nhận nhiệm vụ
nhậm chức; đến nơi nhận nhiệm vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.