Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
kích thước; số đo (đặc biệt cho quần áo)
kích thước; số đo (đặc biệt cho quần áo)
中衣服或物体的大小和长宽高的度量yīfu huò wùtǐ de dàxiǎo hé chángkuàn gāo de duódù
Kích thước này quá lớn.
(khẩu) sự đúng mực; chừng mực; kích thước
中物体的长、宽、高等大小的度量wùtǐ de cháng、kuān、gāo děng dàxiǎo de dùliàng
Anh ấy làm việc rất có chừng mực.
kích thước; số đo (đặc biệt cho quần áo)
中衣服或物体的大小和长宽高的度量yīfu huò wùtǐ de dàxiǎo hé chángkuàn gāo de duódù
Kích thước này quá lớn.
(khẩu) sự đúng mực; chừng mực; kích thước
中物体的长、宽、高等大小的度量wùtǐ de cháng、kuān、gāo děng dàxiǎo de dùliàng
Anh ấy làm việc rất có chừng mực.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.