Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
đi tiểu; tè (trẻ em)
// NGHĨA CHÍNHđi tiểu; tè (trẻ em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chú chó con đi tè ở bên ngoài.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.