- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
tã lót; tã em bé
中婴儿用来吸收尿液的布料或纸制品yīng'ér yòngláile xīshōu niàoyè de búliào huò zhǐzhì pǐnpǐn
Em bé cần thay tã rồi.
tã lót; tã em bé
中婴儿用来吸收尿液的布料或纸制品yīng'ér yòngláile xīshōu niàoyè de búliào huò zhǐzhì pǐnpǐn
Em bé cần thay tã rồi.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
tã lót; tã em bé
tã lót; tã em bé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.