- 亡vong(mất, trốn)
- 月nguyệt(mặt trăng)
- 王vương(vua, đất)
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
triển vọng; nhìn về phía trước
Chúng tôi nhìn về tương lai.
triển vọng; hy vọng; mục tiêu phấn đấu
nhìn về phía trước; tầm nhìn tiền phong; triển vọng
trông mong; kỳ vọng
triển vọng; nhìn về phía trước
Chúng tôi nhìn về tương lai.
triển vọng; hy vọng; mục tiêu phấn đấu
nhìn về phía trước; tầm nhìn tiền phong; triển vọng
trông mong; kỳ vọng
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
triển vọng; nhìn về phía trước
triển vọng; nhìn về phía trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi mong đợi tương lai.
Chúng tôi mong đợi tương lai.