dép cói; dép đay (cổ)
// NGHĨA CHÍNHdép cói; dép đay (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dép cói; dép đay (cổ)(kế thừa)
dép cỏ; dép rơm(kế thừa)