- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
dãy núi
中连接的很多座山liánjiē de hěnduō zuò shān
Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
dãy núi; núi non
中连接的多座高山liánjiē de duō zuò gāoshān
dãy núi
中连接的很多座山liánjiē de hěnduō zuò shān
Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
dãy núi; núi non
中连接的多座高山liánjiē de duō zuò gāoshān
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
dãy núi
dãy núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.