- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
dãy núi; quần sơn
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng nhỏ này.
dãy núi; quần sơn
Những ngọn đồi bao quanh ngôi làng nhỏ này.
dãy núi; quần sơn
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng nhỏ này.
dãy núi; quần sơn
Những ngọn đồi bao quanh ngôi làng nhỏ này.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
dãy núi; quần sơn
dãy núi; quần sơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.