- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
nhân viên; cán bộ công tác
中在机构或单位里做事的人zài jīgòu huò dānwèi lǐ zuòshì de rén
Anh ấy là một nhân viên.
nhân viên; cán bộ công tác
中在机构或单位里做事的人zài jīgòu huò dānwèi lǐ zuòshì de rén
Anh ấy là một nhân viên.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên; cán bộ công tác
nhân viên; cán bộ công tác