- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên văn phòng; nhân viên
中在机关、公司等地方工作的人zài jīguān、gōngsī děng dìfang gōngzuò de rén
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
nhân viên; cán bộ
中在机关、企业等单位工作的人zài jīguān、qǐyè děng dānwèi gōngzuò de rén
Anh ấy là một nhân viên.
nhân viên văn phòng; nhân viên
中在机关、公司等地方工作的人zài jīguān、gōngsī děng dìfang gōngzuò de rén
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
nhân viên; cán bộ
中在机关、企业等单位工作的人zài jīguān、qǐyè děng dānwèi gōngzuò de rén
Anh ấy là một nhân viên.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên văn phòng; nhân viên
nhân viên văn phòng; nhân viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhân viên; công chức
中在机构或公司里工作的人zài jīgòu huò gōngsī lǐ gōngzuò de rén
nhân viên; công chức
中在机构或公司里工作的人zài jīgòu huò gōngsī lǐ gōngzuò de rén