- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.
tiến thoái lưỡng nan; ở thế khó xử [thành ngữ]
Tôi đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.
tiến thoái lưỡng nan; ở thế khó xử [thành ngữ]
Tôi đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]