- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi; độ tuổi
Bạn bao nhiêu tuổi?
tuổi; độ tuổi
中一个人从出生到现在经历的岁数yī gè rén cóng chūshēng dào xiànzài jīnghuò de suìshù
tuổi; độ tuổi
Bạn bao nhiêu tuổi?
tuổi; độ tuổi
中一个人从出生到现在经历的岁数yī gè rén cóng chūshēng dào xiànzài jīnghuò de suìshù
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi; độ tuổi
tuổi; độ tuổi