- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở cửa; cởi mở; phóng khoáng; khai phóng
中思想或态度不受限制、不保守sīxiǎng huò tàidù búshòu xiànzhì、búbǎoshǒu
Anh ấy là một người rất cởi mở.
cởi mở; phóng khoáng; khai phóng; (của hoa) nở
中不受限制、很自由的样子bù shòu xiànzhì、hěn zìyóu de yàngzi
Cô ấy là một người rất cởi mở.
mở cửa; cởi mở; phóng khoáng; khai phóng
中思想或态度不受限制、不保守sīxiǎng huò tàidù búshòu xiànzhì、búbǎoshǒu
Anh ấy là một người rất cởi mở.
cởi mở; phóng khoáng; khai phóng; (của hoa) nở
中不受限制、很自由的样子bù shòu xiànzhì、hěn zìyóu de yàngzi
Cô ấy là một người rất cởi mở.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
mở cửa; cởi mở; phóng khoáng; khai phóng
mở cửa; cởi mở; phóng khoáng; khai phóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mở cửa; khai phóng; cởi mở
中向公众开放;不关闭xiàng gōngzhòng kāifàng;búguānbì
Công viên này mở cửa mỗi ngày.
mở cửa; khai phóng; cởi mở
中允许进入或使用;不关闭yǔnxǔ jìnrù huò shǐyòng;búguānbì
Trung Quốc thực hiện chính sách cải cách mở cửa.
cởi mở; phóng khoáng; (về tình dục) thoáng; không bảo thủ
中不受限制,思想进步,性观念不保守bù shòu xiànzhì, sīxiǎng jìnbù, xìng guānniàn bù bǎoshǒu
nở hoa; mở cửa; cởi mở; phóng khoáng
中花朵盛开;门窗打开;思想不保守huāduǒ shènɡkāi;ménchuānɡ dǎkāi;sīxiǎnɡ bù bǎoshòu
Hoa nở rồi.
mở; giải; tháo gỡ
中打开;不关闭dǎkāi;búguānbì
Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày.
mở cửa; khai phóng; cởi mở
中向公众开放;不关闭xiàng gōngzhòng kāifàng;búguānbì
Công viên này mở cửa mỗi ngày.
mở cửa; khai phóng; cởi mở
中允许进入或使用;不关闭yǔnxǔ jìnrù huò shǐyòng;búguānbì
Trung Quốc thực hiện chính sách cải cách mở cửa.
cởi mở; phóng khoáng; (về tình dục) thoáng; không bảo thủ
中不受限制,思想进步,性观念不保守bù shòu xiànzhì, sīxiǎng jìnbù, xìng guānniàn bù bǎoshǒu
nở hoa; mở cửa; cởi mở; phóng khoáng
中花朵盛开;门窗打开;思想不保守huāduǒ shènɡkāi;ménchuānɡ dǎkāi;sīxiǎnɡ bù bǎoshòu
Hoa nở rồi.
mở; giải; tháo gỡ
中打开;不关闭dǎkāi;búguānbì
Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày.